ton lop viet nhat - VN-13

Liên hệ

Mã ID : ton lop viet nhat - VN-13
Giá bán :Liên hệ
Thông tin chi tiết
Tnh hnh thị trường thp Trung Quốc trong tuần( 27/5 3/6/2011)(7/6/2011)

      Trong suốt 4 thng đầu năm 2011, lợi nhuận của cc doanh nghiệp cng nghiệpTrung Quốc (gồm những doanh nghiệp c doanh thu hng năm trn 5 triệu yuan) đạt 1.4869 tỉ yuan, tăng 29.7% so với năm ngoi. Lợi nhuận của ngnh cng nghiệp luyện kim loại mu kể từ thng 1-3/2011 tăng 15.6% so với cng kỳ năm ngoi, nhưng từ thng 1-4/2011 lại giảm 0.1% so với cng kỳ năm ngoi.

 

      Sản lượng thp Trung Quốc đ đạt kỷ lục trong thng 4/2011 v gi thp cũng cao hơn cng kỳ năm ngoi. Doanh thu bn hng tăng nhưng mức lợi nhuận t hơn năm ngoi; trước tnh hnh ny, cc nh my thp Trung Quốc phải cắt giảm sản lượng v lợi nhuận của cc nh my thp thấp v gi quặng sắt tăng cao hơn trong Qu 2. Gi quặng sắt trn Thế Giới c thể vẫn ổn định trong Qu 3. Cc nh my thp Trung Quốc sẽ tăng cường mua quặng sắt trong nước, nn lượng quặng sắt nước ngoinhập voTrung Quốc sẽ giảm xuống.

      Việc cắt giảm lượng điện tiu thụ sẽ hạn chế sản lượng thp sản xuất bằng l hồ quang điện (EAF) trong ma h ny. SteelHome tin rằng sản lượng thp Trung Quốc sẽ tăng trở lại trong thng 6/2011 v thị trường c thể bị biến động.

I) THỊ TRƯỜNG THP XY DỰNG

      p lực từ lượng cung đang dịu xuống v lượng cầu tiếp tục tăng. Đầu tư ti sản cố định (FAI) v đầu tư bất động sản ở Trung Quốc vẫn pht triển nhanh chng. SteelHome tin rằng thị trường thp xy dựng của Trung Quốc sẽ tăng trong tuần tới.

Sản lượng tiu thụ của thp trn/ thp cuộn xy dựng Trung Quốc trong thng 4/2011

 
Thng 4/2011
Tăng so với năm ngoi %
4 thng đầu năm 2011
Tăng so với năm ngoi %
Thp cuộn
xy dựng
956
9.7
3774.3
14.2
Thp thanh
 & thp trn
1785.7
7.4
6872.3
13.2
 
Gi thp trn/ thp cuộn xy dựng tại cc thnh phố lớn của Trung Quốc

yuan/tấn
Thp cuộn xy dựng Ф 6.5mm
Mức tăng trong tuần
Thp trn Ф18 -25mm
Mức tăng trong tuần
Mức gi
trung bnh
4964
(~766 USD/tấn)
↑7
(=1 USD/tấn)
5018
(~774 USD/tấn)
↑12
(~2 USD/tấn)
Thượng Hải
4890
(=754 USD/tấn)
↑30
(~5 USD/tấn)
4820
(=743 USD/tấn)
↑20
(=3 USD/tấn)
Quảng Chu
4930
(=760 USD/tấn)
--
5240
(=808 USD/tấn)
--
Bắc Kinh
4860
(~750 USD/tấn)
--
4850
(~748 USD/tấn)
--
Thin Tn
4860
(~750 USD/tấn)
--
5010
(~773 USD/tấn)
↑50
(~8 USD/tấn)
Thẩm Dương
4850
(~748 USD/tấn)
--
4980
(=768 USD/tấn)
↑20
(=3 USD/tấn)
Trng Khnh
5080
(=783 USD/tấn)
--
5100
(~787 USD/tấn)
↑20
(=3 USD/tấn)
Thnh Đ
5180
(~799 USD/tấn)
--
5100
(~787 USD/tấn)
↑20
(=3 USD/tấn)
Hng Chu
4990
(~770 USD/tấn)
↑30
(~5 USD/tấn)
5010
(~773 USD/tấn)
↑40
(=6 USD/tấn)
Ty An
4890
(=754 USD/tấn)
↑10
(~2 USD/tấn)
4830
(~745 USD/tấn)
↑10
(~2 USD/tấn)
 
II) THỊ TRƯỜNG THP KẾT CẤU

      Thứ 5 tuần ny, gi trung bnh của thp kết cấu carbon v thp kết cấu hợp kim Ф 50mm của Trung Quốc lần lượt l CNY 5264/tấn (~812 USD/tấn) v CNY 5500/tấn (=848 USD/tấn), tăng tương ứng CNY1/tấn (=0.2 USD/tấn) v CNY2/tấn (=0.3 USD/tấn) so với tuần trước.

      Cc nh my thp lớn tại khu vực pha Đng đ tăng gi thp kết cấu thm CNY 30/tấn (~5 USD/tấn) v người mua khng muốn mua hng. Nhn chung, thị trường thp kết cấu của Trung Quốc vẫn sẽ ổn định vo tuần tới.

III) THỊ TRƯỜNG THP TẤM

      Hm thứ 5, gi trung bnh của thp tấm dy 8mm v 20mm của Trung Quốc lần lượt l CNY 5356/tấn (=826 USD/tấn) v CNY 5044 /tấn (=778 USD/tấn), giảm tương ứng CNY 4/tấn (~1  USD/tấn) v CNY 5/tấn (~1  USD/tấn) so với tuần trước.

      Tổng lượng tiu thụ thp tấm của Trung Quốc trong 4 thng đầu năm 2011 l 23.7790 triệu tấn, tăng 14.3% so với năm ngoi; trong thng 4/2011 l 5.9240 triệu tấn, tăng 6.5% so với năm ngoi.

IV) THỊ TRƯỜNG THP CUỘN CN NNG/ CN NGUỘI

      Thị trường thp cuộn cn nng/ cn nguội của Trung Quốc tăng ổn định trong tuần ny.

Gi trung bnh của thp cuộn cn nng/ cn nguội Trung Quốc

 
Gi trung bnh
Mức thay đổi trong tuần
Thp cuộn cn nng 2.75mm
5050
(~779  USD/tấn)
↑4
(~1  USD/tấn)
Thp cuộn cn nng 5.75mm
4932
(~761  USD/tấn)
↑6
(~1  USD/tấn)
Thp cuộn cn nguội 0.5mm
5919
(~913  USD/tấn)
↓14
(=2 USD/tấn)
Thp cuộn cn nguội 1.0mm
5578
(=860 USD/tấn)
↓15
(=2 USD/tấn)
 
      Lựơng tiu thụ thp cuộn cn nng/ cn nguội của Trung Quốc trong 4 thng đầu năm 2011 lần lượt l 49.5045 triệu tấn v 18.947 triệu tấn, tăng tương ứng 6.6% v 14.9% so với năm ngoi; trong thng 4/2011 l 12.4024 triệu tấn v 4.855 triệu tấn, tăng tương ứng 8.7% v 11.4% so với năm ngoi.

      Lượng cung thp cuộn cn nguội tăng ổn định nhưng lượng cầu đ tăng chậm lại, nn điều ny l nguyn nhn lm cho thị trường thp cuộn cn nguội giảm. Cc nh sản xuất thp tại khu vực pha Bắc đ sắp xếp bảo dưỡng 6 dy chuyền sản xuất, v thế lượng cung sẽ giảm xuống. Thị trường thp cuộn cn nng/ cn nguội Trung Quốc vẫn sẽ ổn định vo tuần tới.

V) THỊ TRƯỜNG THP TẤM C MẠ PHỦ
 
Gi trung bnh của thp tấm mạ mu v thp tấm mạ kẽm

 
Gi trung bnh
Mức thay đổi trong tuần
Thp mạ kẽm 0.5mm
6120
(~944  USD/tấn)
↑6
(~1 SD/tấn)
Thp mạ kẽm 1.0mm
5826
(=898  USD/tấn)
↑7
(=1 USD/tấn)
Thp mạ mu 0.326mm
7433
(=1146  USD/tấn)
↓3
(~1 SD/tấn)
Thp mạ mu 0.476
7001
(~1080  USD/tấn)
↓3
(~1 SD/tấn)
 
Lượng tiu thụ trong thng 4/2011 (ĐVT 10,000 tấn)

 
4 thng đầu năm 2011
Thay đổi so với năm ngoi %
Thng 4/2011
Thay đổi so với năm ngoi %
Thp tấm
 mạ kẽm
904.17
8.7
214.84
- 1.8
Thp cuộn mạ mu
47.22
- 49.5
- 2.83
- 112.5

     
      Sản lượng xuất khẩu thp c mạ phủ của Trung Quốc ra nước ngoi kh nhiều nn lượng cung tại thị trường nội địa giảm. C điều, tốc độ tăng trưởng của ngnh cng nghiệp gia dụng v ngnh t ở Trung Quốc cũng đang chậm lại, đy l dấu hiệu cho thấy nhu cầu sử dụng thp c mạ phủ của Trung Quốc suy giảm. Thị trường thp tấm c mạ phủ của Trung Quốc vẫn sẽ ổn định vo tuần tới.

VI) THỊ TRƯỜNG THP BĂNG CN NNG

      G trung bnh của thp băng cn nng khổ hẹp 2.75* 235mm Q235 l CNY 4781/tấn (=737 USD/tấn), tăng CNY 8/tấn (=1 USD/tấn), gi thp băng cn nng 5.5*685mmQ235 l CNY 4827/tấn (=744 USD/tấn), tăng CNY 8/tấn (=1 USD/tấn) so với tuần trước.

      Trung Quốc c 68 nh my thp băng khổ hẹp với 89 dy chuyền sản xuất, nhưng hiện 23 dy chuyền sản xuất đang tạm ngưng hoạt động để bảo dưỡng. V vậy, p lực từ lượng cung đang dịu bớt v thị trường thp băng cn nng sẽ tăng vo tuần tới.

VII) THỊ TRƯỜNG THP HNH 

Gi trung bnh của thp hnh trong tuần ny

 
Gi trung bnh
Mức giảm trong tuần %
Thp gc 5# Q235
4879
(=752 USD/tấn)
↓3
(=0.5 USD/tấn)
Thp ống 12-16# Q235
4893
(~755 USD/tấn)
↓1
(=0.2 USD/tấn)
Thp hnh I 25# Q235
4960
(~765 USD/tấn)
↓3
(=0.5 USD/tấn)
 
      Masteel sẽ bắt đầu tiến hnh bảo dưỡng cc dy chuyền sản xuất thp hnh H, điều ny c thể sẽ lm giảm 1/3 sản lượng. Thị trường thp hnh H của Trung Quốc sẽ ổn định trong tuần tới.
 
                                                                                                                (Theo Steelhome)
Sản phẩm cùng loại

ton lop viet nhat - VN-17

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-16

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-15

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-14

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-12

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-11

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-09

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-10

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-08

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-07

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-06

Giá bán : Liên hệ

ton lop viet nhat - VN-05

Giá bán : Liên hệ

Quay trở về    Đầu trang